FORD RANGER XLS 4X4 AT

Vui lòng gọi

KHUYẾN MÃI KHI MUA XE FORD

  • Tối ưu ngân sách mua xe cho bạn
  • Trả trước chỉ từ 20%– nhận xe ngay
  • Mức giá xe Ford tốt nhất Miền Nam
  • Giao xe sớm, tận nhà , xe đủ màu

CÁC PHIÊN BẢN XE FORD RANGER

Ranger XL MT 4×4

659 Triệu

Ranger XLS 2.0L AT (4X2)

688Triệu

Ranger XLT Limited AT 4×4

830 Triệu

Ranger XLS 2.0L AT 4×4

756 Triệu

Ranger Wildtrak 2.0L AT (4x4)

965Triệu

Ranger XLS 2.0L MT (4X2)

665Triệu

Hỗ trợ mua xe Ford trả góp - Lãi xuất thấp - Hạn mức thời gian vay cao - Hỗ trợ chứng minh thu nhập, chấp nhận làm cả những khách Tỉnh xa.
  • Thời gian xét duyệt: 1 ngày
  • Hạn mức vay:80% giá trị xe
  • Lãi suất: từ 7,5%/ 1 năm

Ford Ranger XLS Thế hệ Mới

Thiết kế đầu xe cứng cáp

Lưới tản nhiệt màu đen mới kết hợp với đèn halogen dạng hình chữ C đặc trưng và đèn sương mù phía trước đậm chất Built Ford Tough.

La zăng hợp kim

Phiên bản Ranger XLS được trang bị mâm xe hợp kim nhôm 16 inch màu xám bạc có độ hoàn thiện cao.

Bảng điều khiển công nghệ liền mạch

Thiết kế bảng điều khiển cùng màn hình giải trí trung tâm liền mạch giúp khoang xe trở nên rộng hơn, tạo cảm giác thoải mái và tiện nghi. Màn hình giải trí trung tâm công nghệ cao LED 10 inch được thiết kế hiện đại và mạnh mẽ.

Nội thất màu đen hoàn thiện

Được thiết kế sử dụng các vật liệu tối màu có độ bền cao nhưng vẫn mang lại cảm giác thoải mái, phiên bản Ranger XLS mang lại phong cách thiết kế nội thất cứng cáp khỏe khoắn.

Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2023

Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2023 đã cho ra mắt phiên bản 2023 mới nhất với nhiều cải tiến nhỏ và có thêm biến thể mới. Ranger XLS nhanh chóng được khách hàng đón nhận. Ngoại thất thiết kế chau chuốt đẹp mắt, nội thất và tiện nghi bên trong đẹp và sang trọng tương đương với các mẫu SUV đã làm nên thành công của Ranger XLS tại Việt Nam.

Phiên bản Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2023 hiện tại được ra mắt trong tháng 09-2022 và được lắp ráp tại Việt Nam từ tháng 01/2022 Bản mới nhất lần 6 của Ford Ranger T6 trên thế giới. Ở lần ra mắt mới nhất này, Ranger XLS Lột sác hoàn toàn chỏ lên một tầm thiết kế mới. được trang bị đèn Full Letd cùng nhiều nâng cấp về an toàn cũng nhu nội thất bên trong xe.

Giá Xe Ford Ranger XLS 2023

Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi (triệu đồng)
Ford Ranger XLS 4×4 AT 756,000,000

Màu xe: Trắng, Đen, Bạc, Xám, Xanh, Ghi Vàng, Đỏ

Khuyến mại: Để biết thêm về giá bán chính thức khách hàng liên hệ tại đại lý

Thời gian đặt hàng: tất cả các phiên bản đều có xe giao ngay

Ghi chú: giá xe Ranger lăn bánh ở trên  đã bao gồm các chi phí sau:  Thuế trước bạ (Hà Nội 7,2%, TPHCM và các tỉnh thành khác 6%); tiền biển số; đăng kiểm, phí đường bộ, bảo hiểm dân sự….

Trên đây là một vài thông tin về các dòng xe Ford Ranger XLS 2023 và cập nhật các chính sách giảm giá, khuyến mại của xe pickup Ford Ranger XLS mới nhất. Thông tin cụ thể cùng thủ tục trả góp vui lòng liên hệ với các đại lý Ford để biết thêm chi tiết.

Giá Xe Ford Ranger XLS AT Lăn Bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 756.000.000 756.000.000 756.000.000 756.000.000 756.000.000
Phí trước bạ  
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Thông số Kỹ Thuật Ford Ranger XLS 2023

Tên xe Ford Ranger XLS 2023
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Bán tải
Xuất xứ Việt Nam
Kích thước DxRxC (mm) 5362 x 1918 x 1875 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 3270 mm
Động cơ Turbo đơn i4 TDCi
Dung tích công tác 2.0 L
Dung tích bình nhiên liệu 80 Lít
Loại nhiên liệu Dầu
Công suất cực đại (hp) 170 mã lực
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 405 Nm
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động 4 bánh
Hệ thống treo trước Độc lập, cánh tay đòn kép, lò xo xoắn trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Tay lái trợ lực Điện
Cỡ mâm 16 inch
Mức tiêu thụ nhiên liệu 6,3L/ 8,3L/ 7L cho 100km (đường trường/đường đô thị/đường hỗn hợp

Lưới tản nhiệt đen trên nền đen

Các điểm nhấn màu tối hiện đại và ngoại hình phía trước được làm tối tạo ra một cái nhìn thể thao hơn. Đèn pha LED C-Clamp hoàn thiện DNA ‘Xây dựng Ford Tough’ đặc biệt trên toàn cầu.

Bánh Xe Ford Ranger XLS

Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2023 Bánh xe 16 inch với mặt được gia công, các điểm nhấn màu đen Asphalt và hoàn thiện mờ mờ.

Bảng điều khiển Ford Ranger XLS

Bảng điều khiển Ranger XLS mới giúp tăng cảm giác về không gian và chiều rộng trong cabin. Màn hình cảm ứng LED trung tâm 10 inch tích hợp là công nghệ cao với kiểu dáng lấy cảm hứng từ một chiếc xe tải cứng cáp.

Nội thất Ford Ranger XLS Đặc Trưng

Vật liệu cao cấp, trang trí và hoàn thiện bằng màu tối tạo cảm giác tự tin trong cabin. Các khe hút gió màu đen bóng có điểm nhấn bằng nhôm Satin. Các tính năng của kết cấu hạt mịn trên gạch ngang phía trên và trong tất cả các khu vực lưu trữ.

Ngoại thất Ford Ranger XLS

Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2023 thế hệ mới tiếp tục kế thừa những đường nét chủ đạo: cứng cáp, phong trần đậm chất Hoa Kỳ. Xe duy trì nguyên kích thước tổng thể là 5362 x 1918 x 1875 mm, không quá chênh lệch so với phiên bản cũ và các đối thủ.

Đầu xe

Nhìn từ phía trước, XLS 2023 mang tới sự thay đổi với cụm đèn hình chũ C Halogen vuông vức hơn, tích hợp đèn Halogen thay vì đèn cốt Halogen pha halogen như trước đây. Ở chính giữa vẫn là cụm lưới tản nhiệt thon gọn với thanh nan kép hài hòa và thu hút. Phía dưới, ốp cản trước sơn màu giả kim loại bạc toát lên vẻ sang trọng và cao cấp.

Thân xe

Từ bên hông, Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2023 cho thấy những đường nét khỏe khoắn và cơ bắp đậm chất Hoa Kỳ tạo lên cho người nhìn một cảm giác như nhũng chiến binh vĩ đại.

Với chiều dài cơ sở là 3.270 mm và khoảng sáng gầm là 200 mm, sản phẩm này cho cảm giác trường xe và rất cao ráo.

Đáng chú ý còn có bộ la zăng 6 chấu kép kích thước 18 inch đơn giản nhưng đầy thu hút.

Đuôi xe

Đuôi xe ghi dấu ấn nhờ hệ thống đèn chiếu hậu đặt dọc mạch lạc. Khi quan sát kỹ chúng ta có thể thấy hệ thống đèn này rất tinh xảo nhờ hệ thống viền crôm vuông bao quanh các đèn chức năng. Bên phải là dòng chữ “XLS” sắc nét và rõ ràng.

Ngoài ra, đuôi xe có điểm cộng đó là khách hàng hoàn toàn có thể dễ dàng mở nắp thùng chỉ bằng 1 tay nhờ cơ cấu trợ lực giảm 70% lực nâng hạ cửa thùng sau.

Thùng hàng vẫn có kích thước (Dài x rộng x cao) tương ứng là 1450 x 1560 x 450 mm – đủ để người dùng thoải mái mang theo rất nhiều hàng hóa, vật dụng.

Nội thất cách âm hoàn hảo

Không gian nội thất xe Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2023 mới gần như không có bất kỳ sự thay đổi nào so với trước đây, vẫn là phong cách thể thao, trẻ trung đầy lôi cuốn cùng khả năng cách âm ấn tượng.

Khoang lái

Khoang lái xe quen thuộc với những chi tiết như màn hình điều khiển trung tâm nằm giữa bảng tablo, các nút điều chỉnh điều hòa và giải trí nằm ở khung vuông phía dưới trong khi cửa gió điều hòa nằm theo chiều dọc chạy theo bảng tablo.

Vô lăng là loại 3 chấu bọc da quen thuộc. Tay lái này trông khá đơn giản nhưng không hề sơ sài. Nó vẫn cho thấy trải nghiệm tốt ở cả xúc giác lẫn thị giác. Ngoài ra, hai bên được tích hợp hàng loạt nút bấm, qua đó hỗ trợ tối đa người cầm lái.

Hàng ghế trước cho trải nghiệm ngồi tốt với loại ghế bọc da màu đen đầy lôi cuốn. Ghế lái chỉnh điện 6 hướng có cơ chế làm phồng lưng ghế bằng cơ, trong khi ghế phụ chỉnh tay.

Nhìn chung, tuy không quá vượt trội nhưng tiện nghi nội thất vẫn đủ mang tới sự hài lòng cao.

Khoang hành khách

Khoang hành khách rộng rãi ở cả 3 vị trí ngồi. Ở ngay trung tâm là bệ tỳ tay tiện lợi.

Khoảng để chân, để đầu là thoải mái ngay cả đối với những khách hàng có hình thể cao lớn.

Chỉ có một điểm trừ nho nhỏ nơi hàng ghế này đó là lưng ghế hơi dốc. Do đó dẫn tới cảm giác đau lưng nếu di chuyển ở những hành trình dài.

Tiện nghi

Các trang bị tiện nghi của Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2023 vẫn tương đồng với thế hệ tiền nhiệm với hệ thống SYNC 4, màn hình TFT cảm ứng 10 inch, kết nối Android Auto và Apple CarPlay, bản đồ dẫn đường, chìa khóa thông minh, cửa kính điều khiển điện.

Ngoài ra, hệ thống âm thanh còn có đài AM/FM, đầu CD, Bluetooth, 6 loa, hệ thống chống ồn chủ động, khởi động bằng nút bấm, điều hòa tự động 2 vùng, điều khiển âm thanh trên tay lái.

Đây thực sự là điểm mạnh của xe. Với danh sách dài trang bị trên, XLS cho thấy sự vượt trội của mình khi so sánh với các đối thủ cùng phân khúc.

Vận hành vượt trội

Mẫu bán tải này vẫn vận hành dựa trên 1 tùy chọn động cơ là Single-Turbo Diesel 2.0L i4 Single Turbo quen thuộc, cho công suất 170/405 Nm, đi kèm hệ thống dẫn động 4 bánh và hộp số tự động 6 cấp.

Với động cơ giữ nguyên. Trải nghiệm lái của XLS thế hệ mới chắc chắn khác nhiều so với bản cũ.

Xe cho cảm giác tăng tốc nhanh, không bị hụt ga ở bất kỳ điều kiện địa hình nào. Mọi phản ứng đều được truyền tới tay lái một cách tức thời.

Ngoài ra, mức tiêu hao nhiên liệu của xe cũng khá hấp dẫn với 5,3L, 8,3L và 7L/100km (đường trường/đường đô thị/đường hỗn hợp).

An toàn đỉnh cao

Tương tự bản tiền nhiệm, xe bán tải Ford Ranger 2023 bản XLS bảo vệ người dùng với danh sách dài những trang bị an toàn như:

  • Cảm biến trước sau hỗ trợ đỗ xe
  • Camera lùi 2 góc nhìn
  • Cảnh báo chệch làn đường
  • Ga tự động
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát chống lật
  • 2 túi khí

Với những trang bị hấp dẫn trên, xe vượt trội hơn hầu hết các mẫu bán tải có mặt trên thị trường hiện nay ở hạng mục an toàn. Thậm chí khi so sánh với người anh em rất nổi tiếng Raptor thì sản phẩm này thậm chí còn được trang bị an toàn đầy đủ hơn.

RANGER XLS 2.0L 4X4 AT
Động cơ& Tính năng Vận hành/ Power and Performance
● Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
● Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler
● Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996
● Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 170 (125 KW) / 3500
● Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 405 / 1750-2500
● Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 5
● Hệ thống truyền động / Drive train Hai cầu chủ động / 4×4
● Gài cầu điện / Shift – on – fly Có / with
● Kiểm soát đường địa hình / Terrain Management system Không / without
● Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
● Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
● Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Kích thước và Trọng Lượng/ Dimensions
● Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5362 x 1918 x 1875
● Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) 235
● Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3270
● Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
● Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 85.8 L
Hệ thống treo/ Suspension System
● Hệ thống treo trước / Front Suspension
● Hệ thống treo sau / Rear Suspension
Hệ thống phanh/ Brake system
● Phanh trước / Front Brake Phanh Đĩa / Disc brake
● Phanh sau / Rear Brake Tang trống / Drum brake
● Cỡ lốp / Tire Size 255/70R16
● Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 16”/ Alloy 16″
Trang thiết bị an toàn/ Safety Features
● Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Có / With
● Túi khí bên / Side Airbags Có / With
● Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có / With
● Túi khí đầu gối người lái / Knee Airbag Không / Without
● Camera / Camera Camera lùi / Rear View Camera
● Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor Không / Without
● Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electronic brake force distribution system (EBD) Có / With
● Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Có / With
● Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System Có / With
● Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có / With
● Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists Có / With
● Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control Có/ With
● Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW Không / Without
● Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước / Collision Mitigation Không / Without
● Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System Không / Without
Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior
● Đèn phía trước/ Headlamp Kiểu Halogen/ Halogen
● Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp Không / Without
● Gạt mưa tự động / Auto rain wiper Không / Without
● Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With
● Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror Có điều chỉnh điện/ Power adjust
Trang thiết bị bên trong xe/ Interior
● Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Không / Without
● Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry Không / Without
● Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Điều chỉnh tay/ Manual
● Vật liệu ghế / Seat Material Nỉ / Cloth
● Tay lái  / Steering wheel Thường  / Base
● Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
● Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with head rests
● Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Manual adjust
● Cửa kính điều khiển điện / Power Window
● Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)
● Màn hình giải trí / Screen entertainment system Màn hình TFT cảm ứng 10″, /  10″ touch screen
● Hệ thống SYNC 4 / SYNC 4 system Có / With
● Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số / Cluster Screen Màn hình 8″, /  8″ screen
● Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With

Báo giá

Trả góp

Lái thử