Ranger Wildtrak 2.0L AT (4×4)

Vui lòng gọi

KHUYẾN MÃI KHI MUA XE FORD

  • Tối ưu ngân sách mua xe cho bạn
  • Trả trước chỉ từ 20%– nhận xe ngay
  • Mức giá xe Ford tốt nhất Miền Nam
  • Giao xe sớm, tận nhà , xe đủ màu
Hỗ trợ mua xe Ford trả góp - Lãi xuất thấp - Hạn mức thời gian vay cao - Hỗ trợ chứng minh thu nhập, chấp nhận làm cả những khách Tỉnh xa.
  • Thời gian xét duyệt: 1 ngày
  • Hạn mức vay:80% giá trị xe
  • Lãi suất: từ 7,5%/ 1 năm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ( SPECIFICATION )  

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH ( MAJOR EQUIPMENTS )

Động cơ/ Engine Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi TRANG THIẾT BỊ BÊN TRONG XE/ INTERIOR

–  Khởi động bằng nút bấm/Power Push Start

–  Chìa khóa thông minh/ Smart Keyless Entry

–  Điều hòa nhiệt độ/Air Conditioning: Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual Electronic ATC

–  Vật liệu ghế/ Seat Material: Da pha nỉ/ Leather & Velour.// Tay lái/ Steering  Wheel: Bọc da/ Leather

–  Ghế lái trước/ Front driver seat: Chỉnh tay 6 hướng/ 6 way manual

–  Công nghệ giải trí SYNC /SYNC System: SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8’’/Voice control SYNC Gen 3,8” touchscreen.

–  Điều  khiển âm thanh trên tay lái/ Audio Control on steering wheel

–  Hệ thống âm thanh/ Audio System: AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod&USB,  Bluetooth, 6 loa

–  Hệ thống chống ồn chủ động/Active noise cancellation.

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN/ SAFETY FEATURES

–  Túi khí phía trước/ Driver&Passenger Airbags

–  Túi khí bên/ Side Airbags, Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags

–  Camera lùi/ Rear View camera

–  Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking Aid Sensor: Cảm biến trước &sau.

–  Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối phanh điện tử  (Anti-lock brake system/ABS& Electronic brake force distribution system

–  Hệ thống cân bằng điện tử(ÉSP) /Electronic stability program(ESP)

–  Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe/ Roll over protection system.

–  Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo/Hill descent assist

–  Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng/ Load adaptive control

–  Hỗ trợ khởi hành ngang dốc /Hill launch assists

–  Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường/LKA and  LWA

–  Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước/Collision mitigation

–  Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song/ Active park assist.

–  Hệ thống chống trộm / Anti-theft system

 

Công suất cực đại/ Max power 213(156,7 KW)/3750 (Ps/rpm)
Moment xoắn cực đại/ Max.Torque 500/1750-2000 (Nm/rpm)
Dung tích xi lanh/ Displacement 1996 (cc)
Hộp số/ Transmission Tự động 10 cấp (10 speed AT)
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/EPAS
Thùng nhiên liệu/ Fuel tank 80 (L)
Hệ thống truyền động/ Power train Hai cầu chủ động/ 4×4
Tiêu chuẩn khí thải/ Emission level EURO4
Kích thước xe/ Dimensions 5326x1860x1830 (mm)
Khoảng sáng gầm xe/ Ground clearance height 200 (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu/Min.turning radius 6350 (mm)
Chiều dài cơ sở/ Wheelbase(mm) 3220
Gài cầu điện/ Shift-on-the-fly Có/with
Khóa vi sai cầu sau/Rear E-locking differential Có/with
Hệ thống phanh/ Brake Phanh trước/Front Brake: Phanh đĩa/Disc Brake

Phanh sau/Rear Brake: Tang Trống/Drum Brake

Cỡ lốp và bánh xe/ Tire size& Wheel 265/60R18, vành hợp kim nhôm đúc 18’’(Alloy 18’)
Hệ thống treo/Suspension System Hệ thống treo trước( Front): Hệ thốn treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, ống giảm chấn

Hệ thống treo sau( Rear):Loại nhíp với ống giảm chấn

Số chỗ ngồi/ Seat capacity 5 chỗ (5 seats)
TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT/ EXTERIOR

 

–  Cụm đèn pha phía trước/Headlamps: HID projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto HID projector Headlamp.

–  Đèn chạy ban ngày/ Daytime Running Lamps

–  Gạt mưa tự động/ Auto Rain Wipers

–  Đèn sương mù/Front  Fog Lamps

–  Gương chiếu hậu bên ngoài/ Side Mirror

–  Bộ trang bị thể thao/ Sport packages

 

Báo giá

Trả góp

Lái thử