Ranger XL MT 4×4

Vui lòng gọi

KHUYẾN MÃI KHI MUA XE FORD

  • Tối ưu ngân sách mua xe cho bạn
  • Trả trước chỉ từ 20%– nhận xe ngay
  • Mức giá xe Ford tốt nhất Miền Nam
  • Giao xe sớm, tận nhà , xe đủ màu
Hỗ trợ mua xe Ford trả góp - Lãi xuất thấp - Hạn mức thời gian vay cao - Hỗ trợ chứng minh thu nhập, chấp nhận làm cả những khách Tỉnh xa.
  • Thời gian xét duyệt: 1 ngày
  • Hạn mức vay:80% giá trị xe
  • Lãi suất: từ 7,5%/ 1 năm

Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022

Dù đã ra mắt khá lâu nhưng Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 lúc nào cũng giữ vững phong độ của mình. Bằng chứng là không có đối thủ nào có thể vượt mặt và tranh giành danh hiệu “vua bán tải” khi xe có doanh số bán rất đáng gờm.

Ford Ranger Có Màu xe: Xe có 10 màu sắc ngoại thất để khách hàng lựa chọn gồm: Đỏ cam, Trắng, Bạc, Xám, Đỏ Sunset, Xanh dương, Ghi vàng, Đỏ, Xanh thiên thanh.

Nhìn tổng thể, “vua bán tải” Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 có vẻ ngoài cơ bắp, hầm hố, đậm chất Mỹ. Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 5280 x 1860 x 1830 mm.

Nổi Bật Của Xe

Nổi bật nhất ở phần đầu xe Ford Ranger là bộ lưới tản nhiệt đa giác chiếm phần lớn diện tích và được sơn màu đen nam tính. Nối liền là cụm đèn Halogen có hiệu năng chiếu sáng rất tốt. Phía dưới là hốc đèn sương mù cỡ lớn giúp tăng thêm vẻ cứng cáp.

Trải dài ở phần hông là các đường dập nổi rắn rỏi và khe hút gió nhằm cải thiện tính khí động học. Phía trên là giá chở hàng giúp chủ nhân có thể tối đa hóa khả năng chở hàng của xe.

Nhìn vào vòm bánh cao của Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 ở phần hông xe, khách hàng có thể cảm nhận khả năng off-road cũng như lội nước đáng nể của mẫu xe này. Đi kèm là bộ la zăng 16 inch khá nhỏ so với thân hình to lớn.

Gương chiếu hậu của xe có khả năng chỉnh điện và kích cỡ khá lớn giúp mở rộng tầm quan sát cho chủ nhân. Tay nắm cửa và bộ gương này cùng có màu đen khá phá cách và độc đáo.

Cụm đèn hậu của xe có thiết kế dạng hình trụ chia làm ba tầng riêng biệt độc đáo. Thùng chở hàng của Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 có diện tích rất lớn giúp người dùng có thể chuyên chở số lượng hàng hóa lớn.

Phía Ngoài Của Xe

Tay nắm cửa phía sau được sơn tối màu đồng nhất với cản sau to bản tạo cái nhìn khỏe khoắn cho đuôi xe. Hướng mắt lên phía trên là đèn báo phanh dạng LED giúp các phương tiện phía sau dễ dàng nhận ra.

Xe bán tải Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 có chiều dài cơ sở đạt 3220 mm, con số  lý tưởng để chinh phục những cung đường khó khăn. Dù là mẫu xe bán tải nhưng không gian bên trong của xe lại rộng rãi với chỗ để chân khá thoải mái.

Táp lô của xe bán tải Ford Ranger có thiết kế rất ấn tượng nhờ những đường nét dứt khoát và được chia thành 3 khoang. Các nút bấm có bố trí rất khoa học mang đến cái nhìn hài hòa, dễ chịu. Phía trên là gương chiếu hậu trong chỉnh tay 2 chế độ mang đến tầm nhìn tốt cho người lái.

Đối diện với ghế lái là vô lăng 4 chấu tích hợp nhiều nút bấm để thao tác của nhân nhân nhanh gọn hơn. Ngay phía sau là màn hình hiển thị đầy đủ những thông số vận hành quan trọng đến cho tài xế.

Khá đáng tiếc khi ghế ngồi trên Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 chỉ là chất liệu nỉ thông dụng, có thể gây ra những vệt mồ hôi khá khó chịu. Ghế lái của xe có khả năng chỉnh tay 4 hướng giúp cài đặt tư thế ngồi phù hợp.

Hàng ghế sau có tựa đầu và có thể gập, tuy nhiên lưng ghế còn khá dốc. Do đó nếu di chuyển  đường dài người ngồi sẽ khá mỏi lưng.

Tiện nghi

Dù chỉ sở hữu hệ thống điều hòa chỉnh tay khá lạc hậu nhưng Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 vẫn đảm bảo khoang cabin luôn được duy trì không khí mát mẻ.

Là phiên bản có giá “mềm” nhất do đó hệ thống thông tin giải trí trên xe chỉ dừng lại ở mức cơ bản. Cụ thể, xe chỉ có đài AM/FM cùng dàn âm thanh 4 loa đủ sức khuấy động không gian bên trong. Ngoài ra, xe còn có cửa kính điều khiển điện, hộc đựng cốc.

Vận hành

Để xứng với danh xưng “vua bán tải”, Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 đã sử dụng khối động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi sản sinh công suất tối đa 158 mã lực, mô men xoắn cực đại 385 Nm. Đi kèm là hộp số tay 6 cấp mang đến cảm giác lái truyền thống.

Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 rất “thích” băng qua các đoạn đường khó khăn, cần dùng nhiều sức bởi bản thân đang sở hữu hệ dẫn động 2 cầu chủ động giúp xe có được nguồn năng lượng mạnh mẽ.

Khả năng lội nước cũng như leo lề của Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 rất đáng nể nhờ lợi thế gầm cao 200 mm. Bên cạnh đó, xe còn sử dụng tay lái trợ lực điện giúp việc điều khiển thân hình to lớn nhẹ nhàng hơn.

Để hạn chế tối đa tình trạng rung lắc, Hãng xe Ford đã trang bị cho Ranger XL 2.0L 4×4 MT treo trước dạng độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn. Treo sau kiểu nhíp với ống giảm chấn.

Ngoài ra, xe còn có hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa/ tang trống giúp những cú đạp phanh hoạt động chính xác. Ưu tiên cho sự êm ái do đó lốp xe rất dày với thông số 255/70R16.

Giá Bán Lăn Bánh Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022

Chi Phí đăng ký này là chi phí tạm tính cho sản phẩm. Chi Phí chưa trừ khuyến mại bằng tiền mặt, cũng như là khuyến mại bảo hiểm Thân vỏ xe. Lên Giá tính ra cao hơn với thực tế để mua xe. vì vậy quá khách hàng mua xe Ford Ranger XL 4×4 MT 2022 có thể tham khảo chi phí, rồi tính toán trừ đi phần khuyến mại tiền mặt của xe,

Và phụ kiện khuyến mại đi kèm. Chính vì vậy Giá bán hoàn thiện xe Ford Ranger XL 2022 sẽ rẻ hơn, vì vậy anh chị có thể gọi điện trược tiếp để biết thêm về khuyến mại, còn mọi chi phí đăng ký ở trên đói với một chiếc xe là chuẩn theo nghĩa vụ của nhà nước.

GIÁ XE ƯU ĐÃI NHẤT +  PHỤ KIỆN HẤP DẪN

  1. Ford Ranger XL MT 4×4 (Máy dầu): 659 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt – Quà tặng hấp dẫn
  2. Ranger XLS 2.2L MT (4X2): 665 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt – Quà tặng hấp dẫn
  3. Ranger XLS 2.2L AT (4X2): 688 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt – Quà tặng hấp dẫn
  4. Ranger XLS 2.2L AT (4X4): 756 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt – Quà tặng hấp dẫn
  5. Ford Ranger XLT Limited AT 4×4 : 830 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt – Quà tặng hấp dẫn
  6. Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT (Máy dầu): 965 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt – Quà tặng hấp dẫn

Lưu ý: Gọi ngay giá thương lượng – Ưu đãi đặc biệt !

HOTLINE : 0775 980 985

RANGER XL 2.0L 4X4 MT
Động cơ& Tính năng Vận hành/ Power and Performance
● Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
● Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler
● Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996
● Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 170 (125 KW) / 3500
● Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 405 / 1750-2500
● Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 5
● Hệ thống truyền động / Drive train Hai cầu chủ động / 4×4
● Gài cầu điện / Shift – on – fly Có / with
● Kiểm soát đường địa hình / Terrain Management system Không / without
● Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
● Hộp số / Transmission 6 số tay / 6-speed MT
● Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Kích thước và Trọng Lượng/ Dimensions
● Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5320 x 1918 x 1875
● Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) 235
● Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3270
● Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
● Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 85.8 L
Hệ thống treo/ Suspension System
● Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn/ Independent springs,anti-roll bar  & tubular double acting shock absorbers
● Hệ thống treo sau / Rear Suspension Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
Hệ thống phanh/ Brake system
● Phanh trước / Front Brake Phanh Đĩa / Disc brake
● Phanh sau / Rear Brake Tang trống / Drum brake
● Cỡ lốp / Tire Size 255/70R16
● Bánh xe / Wheel Vành thép 16″ / Steel Wheel 16″
Trang thiết bị an toàn/ Safety Features
● Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Có / With
● Túi khí bên / Side Airbags Có / With
● Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có / With
● Túi khí đầu gối người lái / Knee Airbag Không / Without
● Camera / Camera Không / Without
● Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor Không / Without
● Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electronic brake force distribution system (EBD) Có / With
● Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Không / Without
● Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System Không / Without
● Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Không / Without
● Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists Không / Without
● Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control Không / Without
● Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW Không / Without
● Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước / Collision Mitigation Không / Without
● Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System Không / Without
Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior
● Đèn phía trước/ Headlamp Kiểu Halogen/ Halogen
● Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp Không / Without
● Gạt mưa tự động / Auto rain wiper Không / Without
● Đèn sương mù / Front Fog lamp Không/ Without
● Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror Có điều chỉnh điện/ Power adjust
Trang thiết bị bên trong xe/ Interior
● Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Không / Without
● Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry Không / Without
● Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Điều chỉnh tay/ Manual
● Vật liệu ghế / Seat Material Nỉ / Cloth
● Tay lái  / Steering wheel Thường  / Base
● Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh tay 4 hướng / 4 way manual
● Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with head rests
● Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Manual adjust
● Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước) / With (one-touch UP & DOWN on front seat and with antipinch)
● Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa (speakers)
● Màn hình giải trí / Screen entertainment system Màn hình TFT cảm ứng 10″, /  10″ touch screen
● Hệ thống SYNC 4 / SYNC 4 system Có / With
● Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số / Cluster Screen Màn hình 8″, /  8″ screen
● Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With

Báo giá

Trả góp

Lái thử